5.2 - CÁP AVV/DSTA - 2 ĐẾN 4 LÕI. AVV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES.

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Nominal thickness of Insulation

Chiều dày băng thép danh định

Nominal thickness of steel tape

Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

Approx.overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.mass

Tiết diện danh định

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal area

Structure

Approx.conductor diameter

Max. DC resistance at 200C

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

kg/km

10

CC

3,9

3,08

1,0

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

19,7

20,7

22,2

600

658

756

16

CC

4,75

1,91

1,0

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

20,3

21,4

23,1

549

637

754

25

CC

6,0

1,20

1,2

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

23,6

24,9

27,1

721

851

1020

35

CC

7,1

0,868

1,2

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

25,8

27,3

29,8

853

1018

1229

50

CC

8,3

0,641

1,4

0,2

0,2

0,2

1,8

1,9

2,0

29,0

31,0

34,5

1054

1285

1614

70

CC

9,9

0,443

1,4

0,2

0,2

0,5

1,9

2,0

2,1

32,4

35,0

39,7

1301

1636

2491

95

CC

11,7

0,320

1,6

0,2

0,5

0,5

2,1

2,2

2,3

37,6

41,4

45,5

1719

2617

3176

120

CC

13,1

0,253

1,6

0,5

0,5

0,5

2,2

2,3

2,4

41,8

44,6

49,4

2499

3019

3734

150

CC

14,7

0,206

1,8

0,5

0,5

0,5

2,3

2,4

2,6

46,0

49,5

55,1

2941

3626

4480

185

CC

16,4

0,164

2,0

0,5

0,5

0,5

2,4

2,6

2,7

51,2

54,9

60,8

3528

4324

5366

240

CC

18,6

0,125

2,2

0,5

0,5

0,5

2,6

2,8

3,0

56,8

61,3

67,7

4283

5352

6620

300

CC

21,1

0,100

2,4

0,5

0,5

0,5

2,8

2,9

3,2

63,4

67,7

75,5

5197

6402

8011

400

CC

24,2

0,0778

2,6

0,5

0,5

0,5

3,1

3,2

3,5

71,0

76,3

84,9

6330

7854

9901

– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Có Thể Bạn Quan Tâm:

Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info


Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.: Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya. Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi. Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics, Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc. Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu. Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino. Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha. Tags Sản Phẩm Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info