5.3 - CÁP AXV/SWA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. AXV/SWA CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.  

Tiết diện danh định

Lõi pha – Phase conductor

Lõi trung tính – Neutral conductor

Đường kính sợi giáp danh định

Chiều dày vỏ danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Chiều dày cách điện danh định

Điện trở DC tối đa ở 200C

Tiết diện danh định

Kết Cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Chiều dày cách điện danh định

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Nominal area

Structure

Approx. conductor diameter

Nominal thickness of insulation

Max. DC resistance at 200C

Nominal area

Structure

Approx. conductor diameter

Nominal thickness of insulation

Max. DC resistance at 200C

Nominal diameter of armour wire

Nominal thickness of sheath

Approx.overall diameter

Approx.mass

mm2

N0/mm

mm

mm

W/km

mm2

N0/mm

mm

mm

W/km

mm

mm

mm

kg/km

3x16 + 1x10

16

CC

4,75

0,7

1,91

10

CC

3,9

0,7

3,08

1,25

1,8

24,8

1079

3x25 + 1x16

25

CC

6,0

0,9

1,20

16

CC

4,75

0,7

1,91

1,6

1,8

27,5

1316

3x35 + 1x16

35

CC

7,1

0,9

0,868

16

CC

4,75

0,7

1,91

1,6

1,8

29,5

1504

3x35 + 1x25

35

CC

7,1

0,9

0,868

25

CC

6,0

0,9

1,20

1,6

1,8

30,5

1573

3x50 + 1x25

50

CC

8,3

1,0

0,641

25

CC

6,0

0,9

1,20

1,6

1,9

33,2

1830

3x50 + 1x35

50

CC

8,3

1,0

0,641

35

CC

7,1

0,9

0,868

1,6

2,0

34,1

1906

3x70 + 1x35

70

CC

9,9

1,1

0,443

35

CC

7,1

0,9

0,868

2,0

2,1

38,7

2589

3x70 + 1x50

70

CC

9,9

1,1

0,443

50

CC

8,3

1,0

0,641

2,0

2,1

39,6

2673

3x95 + 1x50

95

CC

11,7

1,1

0,320

50

CC

8,3

1,0

0,641

2,0

2,2

43,1

3126

3x95 + 1x70

95

CC

11,7

1,1

0,320

70

CC

9,9

1,1

0,443

2,0

2,3

44,3

3290

3x120 + 1x70

120

CC

13,1

1,2

0,253

70

CC

9,9

1,1

0,443

2,0

2,4

47,9

3723

3x120 + 1x95

120

CC

13,1

1,2

0,253

95

CC

11,7

1,1

0,320

2,5

2,4

49,9

4291

3x150 + 1x70

150

CC

14,7

1,4

0,206

70

CC

9,9

1,1

0,443

2,5

2,5

53,1

4773

3x150 + 1x95

150

CC

14,7

1,4

0,206

95

CC

11,7

1,1

0,320

2,5

2,5

54,6

4938

3x185 + 1x95

185

CC

16,4

1,6

0,164

95

CC

11,7

1,1

0,320

2,5

2,7

58,8

5642

3x185 + 1x120

185

CC

16,4

1,6

0,164

120

CC

13,1

1,2

0,253

2,5

2,7

59,8

5792

3x240 + 1x120

240

CC

18,6

1,7

0,125

120

CC

13,1

1,2

0,253

2,5

2,9

64,9

6793

3x240 + 1x150

240

CC

18,6

1,7

0,125

150

CC

14,7

1,4

0,206

2,5

2,9

66,1

6972

3x240 + 1x185

240

CC

18,6

1,7

0,125

185

CC

16,4

1,6

0,164

2,5

2,9

67,8

7227

3x300 + 1x150

300

CC

21,1

1,8

0,100

150

CC

14,7

1,4

0,206

2,5

3,0

71,6

7968

3x300 + 1x185

300

CC

21,1

1,8

0,100

185

CC

16,4

1,6

0,164

2,5

3,1

73,1

8249

3x400 + 1x185

400

CC

24,2

2,0

0,0778

185

CC

16,4

1,6

0,164

3,15

3,3

81,5

10547

3x400 + 1x240

400

CC

24,2

2,0

0,0778

240

CC

18,6

1,7

0,125

3,15

3,4

83,6

11021

– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Có Thể Bạn Quan Tâm:

Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info


Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.: Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya. Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi. Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics, Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc. Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu. Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino. Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha. Tags Sản Phẩm Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info