Điện Hạ Thế

Công cụ chọn đầu cos theo tiết diện dây

Chọn loại đầu cos theo dây dẫn, kiểu đấu nối và tiết diện; tra mã, lỗ bulông, lực ép và số lần ép.

Điện Hạ Thế Trang Chủ Liên Hệ
logo 10.2026
0907 764 966
Mã hàng Tên hàng S.Lg Giá T.Tiền Ngày Phiếu xuất Ghi chú
Tạm tính (các mã đã ghim 📌) 0 đ
Tổng cộng (đã gồm VAT 10%) 0 đ
📝

Công cụ chọn và tra cứu đầu cos (cosse)

Công cụ giúp chọn đúng loại đầu cos theo vật liệu dây dẫn (đồng hoặc nhôm), kiểu đấu nối (dây vào thiết bị hoặc dây nối dây), vật liệu đầu cực thiết bị và tiết diện dây từ 1,5 đến 500 mm². Kết quả tự cập nhật khi bạn thay đổi điều kiện. Công cụ có ba chức năng: Chọn đầu cos, Tra cứu mã (theo tiết diện và lỗ bulông) và Lực ép & số lần ép.

Các nhóm đầu cos có trong công cụ: Đồng SC (đầu cốt đồng ống tròn); Đồng DT (đầu cốt đồng dẹt); Nhôm DL (đầu cốt nhôm); Đồng–Nhôm DTL (đầu cốt bimetal); Tín hiệu (SV · RV · SNB · RNB · TN · TV).

Quy tắc chọn đầu cos theo kiểu đấu nối
Kiểu đấu nốiLoại đầu cos nên dùngBảo vệ đầu cosGhi chú
Dây → thiết bị: Nhôm → NhômDL – Cos nhôm đơn: Bắt bulông vào đầu cực thiết bị bằng nhôm.Co nhiệt 2:1Cos nhôm đơn, bắt vít vào thiết bị nhôm. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép. Nếu thiết bị có đầu cực đồng, đổi mục phía trên sang “Đồng” để dùng cos bimetal DTL.
Dây → thiết bị: Nhôm → ĐồngDTL1 – Bimetal lỗ đơn: Cos đồng–nhôm, một lỗ bắt bulông. Phổ biến nhất. | DTL2 – Bimetal lỗ đôi: Cos đồng–nhôm, hai lỗ bắt bulông.Co nhiệt 2:1Cos bimetal Al/Cu; DTL1 lỗ đơn, DTL2 lỗ đôi. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép. Bắt buộc dùng cos bimetal, không dùng cos đồng thường. Nếu thiết bị có đầu cực nhôm, đổi mục phía trên sang “Nhôm” để dùng cos DL.
Dây → thiết bị: Đồng → ĐồngSC – Cos tròn bấm nguội: Mối nối đơn lẻ, tủ điện hạ thế. | DT – Cos đồng dẹt: Ống dài, bọc co nhiệt sau khi ép. | SCL1 / SCL2 – Cos nhiều lỗ: Dùng cho thanh cái, busbar.SC: chụp cos nhựa · DT, SCL: co nhiệt 2:1SC bấm nguội ống tròn; DT đồng dẹt; SCL1 / SCL2 nhiều lỗ.
Dây → dây: Nhôm → NhômGL – Cos nối thẳng nhôm: Ép hai đầu dây nhôm vào hai đầu ống.Co nhiệt 2:1Cos nối thẳng nhôm–nhôm. Bôi mỡ chống oxy hóa vào hai đầu dây nhôm trước khi ép. Bọc kín bằng co nhiệt. Nếu nối dây nhôm với dây đồng, đổi mục phía trên sang “Đồng” để dùng DTL.
Dây → dây: Đồng ↔ NhômDTL – Cos bimetal nối dây: Nối dây đồng với dây nhôm cùng tiết diện.Co nhiệt 2:1Cos bimetal nối dây đồng với dây nhôm. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép. Bọc kín bằng co nhiệt.
Dây → dây: Đồng → ĐồngGTY – Cos nối thẳng đồng: Ép hai đầu dây đồng vào hai đầu ống.Co nhiệt 2:1Cos nối thẳng đồng–đồng. Nếu nối dây đồng với dây nhôm, đổi mục phía trên sang “Nhôm” để dùng DTL.

Chưa có quy tắc cho trường hợp dây đồng bắt vào thiết bị có đầu cực nhôm.

Bảng mã đầu cos, lỗ bulông và kích thước

Đồng SC – Đầu cốt đồng ống tròn (67 mã)
MãTiết diện (mm²)Lỗ bulông (mm)Kích thước (mm)Lực ép (kN)Số lần ép
SC-1.5/41,54Ø 5,5 × dài 2231
SC-1.5/51,55Ø 5,5 × dài 2231
SC-2.5/42,54Ø 6,2 × dài 2441
SC-2.5/52,55Ø 6,2 × dài 2441
SC-2.5/62,56Ø 6,2 × dài 2441
SC-4/545Ø 7,5 × dài 2651
SC-4/646Ø 7,5 × dài 2651
SC-4/848Ø 7,5 × dài 2651
SC-6/565Ø 8,2 × dài 2871
SC-6/666Ø 8,2 × dài 2871
SC-6/868Ø 8,2 × dài 2871
SC-10/5105Ø 10 × dài 32121
SC-10/6106Ø 10 × dài 32121
SC-10/8108Ø 10 × dài 32121
SC-10/101010Ø 10 × dài 32121
SC-16/6166Ø 12 × dài 38161
SC-16/8168Ø 12 × dài 38161
SC-16/101610Ø 12 × dài 38161
SC-16/121612Ø 12 × dài 38161
SC-25/6256Ø 14 × dài 44221
SC-25/8258Ø 14 × dài 44221
SC-25/102510Ø 14 × dài 44221
SC-25/122512Ø 14 × dài 44221
SC-35/6356Ø 16 × dài 50302
SC-35/8358Ø 16 × dài 50302
SC-35/103510Ø 16 × dài 50302
SC-35/123512Ø 16 × dài 50302
SC-50/8508Ø 19 × dài 58382
SC-50/105010Ø 19 × dài 58382
SC-50/125012Ø 19 × dài 58382
SC-50/145014Ø 19 × dài 58382
SC-70/8708Ø 21 × dài 65502
SC-70/107010Ø 21 × dài 65502
SC-70/127012Ø 21 × dài 65502
SC-70/147014Ø 21 × dài 65502
SC-70/167016Ø 21 × dài 65502
SC-95/8958Ø 24 × dài 72653
SC-95/109510Ø 24 × dài 72653
SC-95/129512Ø 24 × dài 72653
SC-95/149514Ø 24 × dài 72653
SC-95/169516Ø 24 × dài 72653
SC-120/1012010Ø 27 × dài 80803
SC-120/1212012Ø 27 × dài 80803
SC-120/1312013Ø 27 × dài 80803
SC-120/1612016Ø 27 × dài 80803
SC-150/1015010Ø 30 × dài 88954
SC-150/1215012Ø 30 × dài 88954
SC-150/1315013Ø 30 × dài 88954
SC-150/1615016Ø 30 × dài 88954
SC-185/1218512Ø 33 × dài 951104
SC-185/1318513Ø 33 × dài 951104
SC-185/1618516Ø 33 × dài 951104
SC-185/1818518Ø 33 × dài 951104
SC-240/1224012Ø 37 × dài 1051305
SC-240/1324013Ø 37 × dài 1051305
SC-240/1624016Ø 37 × dài 1051305
SC-240/1824018Ø 37 × dài 1051305
SC-300/1330013Ø 41 × dài 1151605
SC-300/1630016Ø 41 × dài 1151605
SC-300/1830018Ø 41 × dài 1151605
SC-300/2030020Ø 41 × dài 1151605
SC-400/1640016Ø 46 × dài 1252006
SC-400/1840018Ø 46 × dài 1252006
SC-400/2040020Ø 46 × dài 1252006
SC-500/1650016Ø 52 × dài 1382406
SC-500/1850018Ø 52 × dài 1382406
SC-500/2050020Ø 52 × dài 1382406
Đồng DT – Đầu cốt đồng dẹt (15 mã)
MãTiết diện (mm²)Lỗ bulông (mm)Kích thước (mm)Lực ép (kN)Số lần ép
DT-666rộng 13 × dài 3571
DT-10106rộng 16 × dài 40121
DT-16168rộng 19 × dài 46162
DT-25258rộng 22 × dài 52222
DT-353510rộng 25 × dài 58302
DT-505010rộng 29 × dài 65383
DT-707012rộng 33 × dài 74503
DT-959512rộng 37 × dài 82653
DT-12012013rộng 41 × dài 90804
DT-15015013rộng 45 × dài 98954
DT-18518516rộng 49 × dài 1081105
DT-24024016rộng 54 × dài 1181305
DT-30030018rộng 60 × dài 1301606
DT-40040020rộng 68 × dài 1452006
DT-50050020rộng 75 × dài 1602407
Nhôm DL – Đầu cốt nhôm (13 mã)
MãTiết diện (mm²)Lỗ bulông (mm)Kích thước (mm)Lực ép (kN)Số lần ép
DL-16168Ø 12,5 × dài 45142
DL-25258Ø 15 × dài 52202
DL-353510Ø 17 × dài 58272
DL-505010Ø 20 × dài 66343
DL-707012Ø 22 × dài 74453
DL-959512Ø 25 × dài 82583
DL-12012013Ø 28 × dài 90724
DL-15015013Ø 31 × dài 100884
DL-18518516Ø 34 × dài 1101005
DL-24024016Ø 38 × dài 1201205
DL-30030018Ø 43 × dài 1321486
DL-40040020Ø 48 × dài 1451856
DL-50050020Ø 54 × dài 1602257
Đồng–Nhôm DTL – Đầu cốt bimetal (13 mã)
MãTiết diện (mm²)Lỗ bulông (mm)Kích thước (mm)Lực ép (kN)Số lần ép
DTL-16168Ø 12 / 13 × dài 80182
DTL-25258Ø 14 / 15 × dài 88252
DTL-353510Ø 16 / 17 × dài 96322
DTL-505010Ø 19 / 20 × dài 108403
DTL-707012Ø 22 / 23 × dài 120553
DTL-959512Ø 25 / 26 × dài 132703
DTL-12012013Ø 28 / 29 × dài 144884
DTL-15015013Ø 31 / 32 × dài 1581054
DTL-18518516Ø 34 / 35 × dài 1721205
DTL-24024016Ø 38 / 40 × dài 1881455
DTL-30030018Ø 43 / 45 × dài 2051756
DTL-40040020Ø 48 / 50 × dài 2252156
DTL-50050020Ø 54 / 56 × dài 2482607
Tín hiệu – SV · RV · SNB · RNB · TN · TV (32 mã)
MãTiết diện (mm²)Lỗ bulông (mm)Kích thước (mm)Lực ép (kN)Số lần ép
SV-0.50,5—Ø 3 × dài 140,41 · Pin đơn đầu côn · vỏ trắng
SV-0.750,75—Ø 3,2 × dài 140,51 · Pin đơn đầu côn · vỏ trắng
SV-1.01—Ø 3,5 × dài 140,61 · Pin đơn đầu côn · vỏ trắng
SV-1.51,5—Ø 3,8 × dài 140,81 · Pin đơn đầu côn · vỏ xanh lá
SV-2.52,5—Ø 4,4 × dài 181,21 · Pin đơn đầu côn · vỏ xanh lam
SV-44—Ø 5,5 × dài 181,81 · Pin đơn đầu côn · vỏ xám
SV-66—Ø 6,5 × dài 222,51 · Pin đơn đầu côn · vỏ vàng
RV-0.50,5—Ø 3 × dài 140,41 · Pin đơn đầu tròn · vỏ trắng
RV-0.750,75—Ø 3,2 × dài 140,51 · Pin đơn đầu tròn · vỏ trắng
RV-1.01—Ø 3,5 × dài 140,61 · Pin đơn đầu tròn · vỏ trắng
RV-1.51,5—Ø 3,8 × dài 140,81 · Pin đơn đầu tròn · vỏ xanh lá
RV-2.52,5—Ø 4,4 × dài 181,21 · Pin đơn đầu tròn · vỏ xanh lam
RV-44—Ø 5,5 × dài 181,81 · Pin đơn đầu tròn · vỏ xám
RV-66—Ø 6,5 × dài 222,51 · Pin đơn đầu tròn · vỏ vàng
SNB-0.50,5—Ø 3 × dài 160,41 · Pin đôi đầu côn · vỏ trắng
SNB-0.750,75—Ø 3,2 × dài 160,51 · Pin đôi đầu côn · vỏ trắng
SNB-1.01—Ø 3,5 × dài 160,61 · Pin đôi đầu côn · vỏ trắng
SNB-1.51,5—Ø 3,8 × dài 160,81 · Pin đôi đầu côn · vỏ xanh lá
SNB-2.52,5—Ø 4,4 × dài 201,21 · Pin đôi đầu côn · vỏ xanh lam
RNB-0.50,5—Ø 3 × dài 160,41 · Pin đôi đầu tròn · vỏ trắng
RNB-0.750,75—Ø 3,2 × dài 160,51 · Pin đôi đầu tròn · vỏ trắng
RNB-1.01—Ø 3,5 × dài 160,61 · Pin đôi đầu tròn · vỏ trắng
RNB-1.51,5—Ø 3,8 × dài 160,81 · Pin đôi đầu tròn · vỏ xanh lá
RNB-2.52,5—Ø 4,4 × dài 201,21 · Pin đôi đầu tròn · vỏ xanh lam
TN-1.51,5—Ø 4 × dài 1911 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ đỏ
TN-2.52,5—Ø 4,8 × dài 221,51 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ xanh lam
TN-44—Ø 5,8 × dài 2421 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ vàng
TN-66—Ø 7 × dài 282,81 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ xanh lá
TV-1.51,5—Ø 4 × dài 1911 · Đầu cos vuông · vỏ đỏ
TV-2.52,5—Ø 4,8 × dài 221,51 · Đầu cos vuông · vỏ xanh lam
TV-44—Ø 5,8 × dài 2421 · Đầu cos vuông · vỏ vàng
TV-66—Ø 7 × dài 282,81 · Đầu cos vuông · vỏ xanh lá

Lực ép khuyến nghị và số lần ép theo tiết diện

Bảng lực ép (kN) và số lần ép theo tiết diện
Tiết diện (mm²)Đồng SC / DT (kN)Nhôm DL (kN)Bimetal DTL (kN)Tín hiệu SV / RV (kN)Số lần ép – ống ngắn (SC)Số lần ép – ống dài (DT, DL, DTL)Dụng cụ ép gợi ý (đồng)
1,53——0,811Kìm bấm tay
2,54——1,211Kìm bấm tay
45——1,811Kìm bấm tay
67——2,511Kìm bấm tay
1012———11Kìm thủy lực 12T
16161418—12Kìm thủy lực 12T
25222025—12Kìm thủy lực 12T
35302732—22Kìm thủy lực 12T
50383440—23Đầu ép thủy lực ≥ 16T
70504555—23Đầu ép thủy lực ≥ 16T
95655870—33Đầu ép thủy lực ≥ 16T
120807288—34Đầu ép thủy lực ≥ 16T
1509588105—44Đầu ép thủy lực ≥ 16T
185110100120—45Đầu ép thủy lực ≥ 16T
240130120145—55Đầu ép thủy lực ≥ 16T
300160148175—56Đầu ép thủy lực ≥ 16T
400200185215—66Đầu ép thủy lực ≥ 16T
500240225260—67Đầu ép thủy lực ≥ 16T

Giá trị tham khảo. Lực ép phụ thuộc khuôn và kìm của từng hãng; luôn đối chiếu bảng khuôn ép đi kèm thiết bị. Đơn vị: kN.

Cỡ bulông thường dùng, đường kính chụp cos nhựa và co nhiệt 2:1 theo tiết diện
Tiết diện (mm²)Cỡ bulông thường dùngChụp cos nhựa SC (Ø mm)Co nhiệt 2:1 (Ø mm)
1,5M4 / M556
2,5M4 / M568
4M5 / M6710
6M5 / M6812
10M6 / M81014
16M81218
25M8 / M101422
35M101626
50M10 / M121930
70M122236
95M12 / M162642
120M163048
150M16 / M203454
185M203860
240M204468
300M20 / M245076
400M245886
500———

Câu hỏi thường gặp khi chọn đầu cos

Dây nhôm bắt vào thiết bị có đầu cực đồng thì dùng đầu cos nào?

Dùng đầu cos đồng–nhôm (bimetal) DTL: DTL1 lỗ đơn (phổ biến nhất) hoặc DTL2 lỗ đôi. Bắt buộc dùng cos bimetal, không dùng cos đồng thường. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép và bảo vệ bằng co nhiệt 2:1.

Dây đồng bắt vào thiết bị đồng thì dùng đầu cos nào?

Dùng SC (cos tròn bấm nguội, cho mối nối đơn lẻ, tủ điện hạ thế), DT (cos đồng dẹt, ống dài, bọc co nhiệt sau khi ép) hoặc SCL1 / SCL2 (cos nhiều lỗ, dùng cho thanh cái, busbar).

Nối thẳng hai đầu dây thì dùng loại nào?

Nối dây đồng với dây đồng dùng GTY; nối dây nhôm với dây nhôm dùng GL; nối dây đồng với dây nhôm dùng cos bimetal DTL. Ép hai đầu dây vào hai đầu ống và bọc kín bằng co nhiệt 2:1; với dây nhôm cần bôi mỡ chống oxy hóa trước khi ép.

Công cụ chọn đầu cos có những chức năng nào?

Có ba chức năng: Chọn đầu cos (theo vật liệu dây, kiểu đấu nối và tiết diện từ 1,5 đến 500 mm²), Tra cứu mã (theo tiết diện và lỗ bulông) và Lực ép & số lần ép.