Chọn loại đầu cos theo dây dẫn, kiểu đấu nối và tiết diện; tra mã, lỗ bulông, lực ép và số lần ép.
| Mã hàng | Tên hàng | S.Lg | Giá | T.Tiền | Ngày | Phiếu xuất | Ghi chú |
|---|
Công cụ giúp chọn đúng loại đầu cos theo vật liệu dây dẫn (đồng hoặc nhôm), kiểu đấu nối (dây vào thiết bị hoặc dây nối dây), vật liệu đầu cực thiết bị và tiết diện dây từ 1,5 đến 500 mm². Kết quả tự cập nhật khi bạn thay đổi điều kiện. Công cụ có ba chức năng: Chọn đầu cos, Tra cứu mã (theo tiết diện và lỗ bulông) và Lực ép & số lần ép.
Các nhóm đầu cos có trong công cụ: Đồng SC (đầu cốt đồng ống tròn); Đồng DT (đầu cốt đồng dẹt); Nhôm DL (đầu cốt nhôm); Đồng–Nhôm DTL (đầu cốt bimetal); Tín hiệu (SV · RV · SNB · RNB · TN · TV).
| Kiểu đấu nối | Loại đầu cos nên dùng | Bảo vệ đầu cos | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dây → thiết bị: Nhôm → Nhôm | DL – Cos nhôm đơn: Bắt bulông vào đầu cực thiết bị bằng nhôm. | Co nhiệt 2:1 | Cos nhôm đơn, bắt vít vào thiết bị nhôm. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép. Nếu thiết bị có đầu cực đồng, đổi mục phía trên sang “Đồng” để dùng cos bimetal DTL. |
| Dây → thiết bị: Nhôm → Đồng | DTL1 – Bimetal lỗ đơn: Cos đồng–nhôm, một lỗ bắt bulông. Phổ biến nhất. | DTL2 – Bimetal lỗ đôi: Cos đồng–nhôm, hai lỗ bắt bulông. | Co nhiệt 2:1 | Cos bimetal Al/Cu; DTL1 lỗ đơn, DTL2 lỗ đôi. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép. Bắt buộc dùng cos bimetal, không dùng cos đồng thường. Nếu thiết bị có đầu cực nhôm, đổi mục phía trên sang “Nhôm” để dùng cos DL. |
| Dây → thiết bị: Đồng → Đồng | SC – Cos tròn bấm nguội: Mối nối đơn lẻ, tủ điện hạ thế. | DT – Cos đồng dẹt: Ống dài, bọc co nhiệt sau khi ép. | SCL1 / SCL2 – Cos nhiều lỗ: Dùng cho thanh cái, busbar. | SC: chụp cos nhựa · DT, SCL: co nhiệt 2:1 | SC bấm nguội ống tròn; DT đồng dẹt; SCL1 / SCL2 nhiều lỗ. |
| Dây → dây: Nhôm → Nhôm | GL – Cos nối thẳng nhôm: Ép hai đầu dây nhôm vào hai đầu ống. | Co nhiệt 2:1 | Cos nối thẳng nhôm–nhôm. Bôi mỡ chống oxy hóa vào hai đầu dây nhôm trước khi ép. Bọc kín bằng co nhiệt. Nếu nối dây nhôm với dây đồng, đổi mục phía trên sang “Đồng” để dùng DTL. |
| Dây → dây: Đồng ↔ Nhôm | DTL – Cos bimetal nối dây: Nối dây đồng với dây nhôm cùng tiết diện. | Co nhiệt 2:1 | Cos bimetal nối dây đồng với dây nhôm. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép. Bọc kín bằng co nhiệt. |
| Dây → dây: Đồng → Đồng | GTY – Cos nối thẳng đồng: Ép hai đầu dây đồng vào hai đầu ống. | Co nhiệt 2:1 | Cos nối thẳng đồng–đồng. Nếu nối dây đồng với dây nhôm, đổi mục phía trên sang “Nhôm” để dùng DTL. |
Chưa có quy tắc cho trường hợp dây đồng bắt vào thiết bị có đầu cực nhôm.
| Mã | Tiết diện (mm²) | Lỗ bulông (mm) | Kích thước (mm) | Lực ép (kN) | Số lần ép |
|---|---|---|---|---|---|
| SC-1.5/4 | 1,5 | 4 | Ø 5,5 × dài 22 | 3 | 1 |
| SC-1.5/5 | 1,5 | 5 | Ø 5,5 × dài 22 | 3 | 1 |
| SC-2.5/4 | 2,5 | 4 | Ø 6,2 × dài 24 | 4 | 1 |
| SC-2.5/5 | 2,5 | 5 | Ø 6,2 × dài 24 | 4 | 1 |
| SC-2.5/6 | 2,5 | 6 | Ø 6,2 × dài 24 | 4 | 1 |
| SC-4/5 | 4 | 5 | Ø 7,5 × dài 26 | 5 | 1 |
| SC-4/6 | 4 | 6 | Ø 7,5 × dài 26 | 5 | 1 |
| SC-4/8 | 4 | 8 | Ø 7,5 × dài 26 | 5 | 1 |
| SC-6/5 | 6 | 5 | Ø 8,2 × dài 28 | 7 | 1 |
| SC-6/6 | 6 | 6 | Ø 8,2 × dài 28 | 7 | 1 |
| SC-6/8 | 6 | 8 | Ø 8,2 × dài 28 | 7 | 1 |
| SC-10/5 | 10 | 5 | Ø 10 × dài 32 | 12 | 1 |
| SC-10/6 | 10 | 6 | Ø 10 × dài 32 | 12 | 1 |
| SC-10/8 | 10 | 8 | Ø 10 × dài 32 | 12 | 1 |
| SC-10/10 | 10 | 10 | Ø 10 × dài 32 | 12 | 1 |
| SC-16/6 | 16 | 6 | Ø 12 × dài 38 | 16 | 1 |
| SC-16/8 | 16 | 8 | Ø 12 × dài 38 | 16 | 1 |
| SC-16/10 | 16 | 10 | Ø 12 × dài 38 | 16 | 1 |
| SC-16/12 | 16 | 12 | Ø 12 × dài 38 | 16 | 1 |
| SC-25/6 | 25 | 6 | Ø 14 × dài 44 | 22 | 1 |
| SC-25/8 | 25 | 8 | Ø 14 × dài 44 | 22 | 1 |
| SC-25/10 | 25 | 10 | Ø 14 × dài 44 | 22 | 1 |
| SC-25/12 | 25 | 12 | Ø 14 × dài 44 | 22 | 1 |
| SC-35/6 | 35 | 6 | Ø 16 × dài 50 | 30 | 2 |
| SC-35/8 | 35 | 8 | Ø 16 × dài 50 | 30 | 2 |
| SC-35/10 | 35 | 10 | Ø 16 × dài 50 | 30 | 2 |
| SC-35/12 | 35 | 12 | Ø 16 × dài 50 | 30 | 2 |
| SC-50/8 | 50 | 8 | Ø 19 × dài 58 | 38 | 2 |
| SC-50/10 | 50 | 10 | Ø 19 × dài 58 | 38 | 2 |
| SC-50/12 | 50 | 12 | Ø 19 × dài 58 | 38 | 2 |
| SC-50/14 | 50 | 14 | Ø 19 × dài 58 | 38 | 2 |
| SC-70/8 | 70 | 8 | Ø 21 × dài 65 | 50 | 2 |
| SC-70/10 | 70 | 10 | Ø 21 × dài 65 | 50 | 2 |
| SC-70/12 | 70 | 12 | Ø 21 × dài 65 | 50 | 2 |
| SC-70/14 | 70 | 14 | Ø 21 × dài 65 | 50 | 2 |
| SC-70/16 | 70 | 16 | Ø 21 × dài 65 | 50 | 2 |
| SC-95/8 | 95 | 8 | Ø 24 × dài 72 | 65 | 3 |
| SC-95/10 | 95 | 10 | Ø 24 × dài 72 | 65 | 3 |
| SC-95/12 | 95 | 12 | Ø 24 × dài 72 | 65 | 3 |
| SC-95/14 | 95 | 14 | Ø 24 × dài 72 | 65 | 3 |
| SC-95/16 | 95 | 16 | Ø 24 × dài 72 | 65 | 3 |
| SC-120/10 | 120 | 10 | Ø 27 × dài 80 | 80 | 3 |
| SC-120/12 | 120 | 12 | Ø 27 × dài 80 | 80 | 3 |
| SC-120/13 | 120 | 13 | Ø 27 × dài 80 | 80 | 3 |
| SC-120/16 | 120 | 16 | Ø 27 × dài 80 | 80 | 3 |
| SC-150/10 | 150 | 10 | Ø 30 × dài 88 | 95 | 4 |
| SC-150/12 | 150 | 12 | Ø 30 × dài 88 | 95 | 4 |
| SC-150/13 | 150 | 13 | Ø 30 × dài 88 | 95 | 4 |
| SC-150/16 | 150 | 16 | Ø 30 × dài 88 | 95 | 4 |
| SC-185/12 | 185 | 12 | Ø 33 × dài 95 | 110 | 4 |
| SC-185/13 | 185 | 13 | Ø 33 × dài 95 | 110 | 4 |
| SC-185/16 | 185 | 16 | Ø 33 × dài 95 | 110 | 4 |
| SC-185/18 | 185 | 18 | Ø 33 × dài 95 | 110 | 4 |
| SC-240/12 | 240 | 12 | Ø 37 × dài 105 | 130 | 5 |
| SC-240/13 | 240 | 13 | Ø 37 × dài 105 | 130 | 5 |
| SC-240/16 | 240 | 16 | Ø 37 × dài 105 | 130 | 5 |
| SC-240/18 | 240 | 18 | Ø 37 × dài 105 | 130 | 5 |
| SC-300/13 | 300 | 13 | Ø 41 × dài 115 | 160 | 5 |
| SC-300/16 | 300 | 16 | Ø 41 × dài 115 | 160 | 5 |
| SC-300/18 | 300 | 18 | Ø 41 × dài 115 | 160 | 5 |
| SC-300/20 | 300 | 20 | Ø 41 × dài 115 | 160 | 5 |
| SC-400/16 | 400 | 16 | Ø 46 × dài 125 | 200 | 6 |
| SC-400/18 | 400 | 18 | Ø 46 × dài 125 | 200 | 6 |
| SC-400/20 | 400 | 20 | Ø 46 × dài 125 | 200 | 6 |
| SC-500/16 | 500 | 16 | Ø 52 × dài 138 | 240 | 6 |
| SC-500/18 | 500 | 18 | Ø 52 × dài 138 | 240 | 6 |
| SC-500/20 | 500 | 20 | Ø 52 × dài 138 | 240 | 6 |
| Mã | Tiết diện (mm²) | Lỗ bulông (mm) | Kích thước (mm) | Lực ép (kN) | Số lần ép |
|---|---|---|---|---|---|
| DT-6 | 6 | 6 | rộng 13 × dài 35 | 7 | 1 |
| DT-10 | 10 | 6 | rộng 16 × dài 40 | 12 | 1 |
| DT-16 | 16 | 8 | rộng 19 × dài 46 | 16 | 2 |
| DT-25 | 25 | 8 | rộng 22 × dài 52 | 22 | 2 |
| DT-35 | 35 | 10 | rộng 25 × dài 58 | 30 | 2 |
| DT-50 | 50 | 10 | rộng 29 × dài 65 | 38 | 3 |
| DT-70 | 70 | 12 | rộng 33 × dài 74 | 50 | 3 |
| DT-95 | 95 | 12 | rộng 37 × dài 82 | 65 | 3 |
| DT-120 | 120 | 13 | rộng 41 × dài 90 | 80 | 4 |
| DT-150 | 150 | 13 | rộng 45 × dài 98 | 95 | 4 |
| DT-185 | 185 | 16 | rộng 49 × dài 108 | 110 | 5 |
| DT-240 | 240 | 16 | rộng 54 × dài 118 | 130 | 5 |
| DT-300 | 300 | 18 | rộng 60 × dài 130 | 160 | 6 |
| DT-400 | 400 | 20 | rộng 68 × dài 145 | 200 | 6 |
| DT-500 | 500 | 20 | rộng 75 × dài 160 | 240 | 7 |
| Mã | Tiết diện (mm²) | Lỗ bulông (mm) | Kích thước (mm) | Lực ép (kN) | Số lần ép |
|---|---|---|---|---|---|
| DL-16 | 16 | 8 | Ø 12,5 × dài 45 | 14 | 2 |
| DL-25 | 25 | 8 | Ø 15 × dài 52 | 20 | 2 |
| DL-35 | 35 | 10 | Ø 17 × dài 58 | 27 | 2 |
| DL-50 | 50 | 10 | Ø 20 × dài 66 | 34 | 3 |
| DL-70 | 70 | 12 | Ø 22 × dài 74 | 45 | 3 |
| DL-95 | 95 | 12 | Ø 25 × dài 82 | 58 | 3 |
| DL-120 | 120 | 13 | Ø 28 × dài 90 | 72 | 4 |
| DL-150 | 150 | 13 | Ø 31 × dài 100 | 88 | 4 |
| DL-185 | 185 | 16 | Ø 34 × dài 110 | 100 | 5 |
| DL-240 | 240 | 16 | Ø 38 × dài 120 | 120 | 5 |
| DL-300 | 300 | 18 | Ø 43 × dài 132 | 148 | 6 |
| DL-400 | 400 | 20 | Ø 48 × dài 145 | 185 | 6 |
| DL-500 | 500 | 20 | Ø 54 × dài 160 | 225 | 7 |
| Mã | Tiết diện (mm²) | Lỗ bulông (mm) | Kích thước (mm) | Lực ép (kN) | Số lần ép |
|---|---|---|---|---|---|
| DTL-16 | 16 | 8 | Ø 12 / 13 × dài 80 | 18 | 2 |
| DTL-25 | 25 | 8 | Ø 14 / 15 × dài 88 | 25 | 2 |
| DTL-35 | 35 | 10 | Ø 16 / 17 × dài 96 | 32 | 2 |
| DTL-50 | 50 | 10 | Ø 19 / 20 × dài 108 | 40 | 3 |
| DTL-70 | 70 | 12 | Ø 22 / 23 × dài 120 | 55 | 3 |
| DTL-95 | 95 | 12 | Ø 25 / 26 × dài 132 | 70 | 3 |
| DTL-120 | 120 | 13 | Ø 28 / 29 × dài 144 | 88 | 4 |
| DTL-150 | 150 | 13 | Ø 31 / 32 × dài 158 | 105 | 4 |
| DTL-185 | 185 | 16 | Ø 34 / 35 × dài 172 | 120 | 5 |
| DTL-240 | 240 | 16 | Ø 38 / 40 × dài 188 | 145 | 5 |
| DTL-300 | 300 | 18 | Ø 43 / 45 × dài 205 | 175 | 6 |
| DTL-400 | 400 | 20 | Ø 48 / 50 × dài 225 | 215 | 6 |
| DTL-500 | 500 | 20 | Ø 54 / 56 × dài 248 | 260 | 7 |
| Mã | Tiết diện (mm²) | Lỗ bulông (mm) | Kích thước (mm) | Lực ép (kN) | Số lần ép |
|---|---|---|---|---|---|
| SV-0.5 | 0,5 | — | Ø 3 × dài 14 | 0,4 | 1 · Pin đơn đầu côn · vỏ trắng |
| SV-0.75 | 0,75 | — | Ø 3,2 × dài 14 | 0,5 | 1 · Pin đơn đầu côn · vỏ trắng |
| SV-1.0 | 1 | — | Ø 3,5 × dài 14 | 0,6 | 1 · Pin đơn đầu côn · vỏ trắng |
| SV-1.5 | 1,5 | — | Ø 3,8 × dài 14 | 0,8 | 1 · Pin đơn đầu côn · vỏ xanh lá |
| SV-2.5 | 2,5 | — | Ø 4,4 × dài 18 | 1,2 | 1 · Pin đơn đầu côn · vỏ xanh lam |
| SV-4 | 4 | — | Ø 5,5 × dài 18 | 1,8 | 1 · Pin đơn đầu côn · vỏ xám |
| SV-6 | 6 | — | Ø 6,5 × dài 22 | 2,5 | 1 · Pin đơn đầu côn · vỏ vàng |
| RV-0.5 | 0,5 | — | Ø 3 × dài 14 | 0,4 | 1 · Pin đơn đầu tròn · vỏ trắng |
| RV-0.75 | 0,75 | — | Ø 3,2 × dài 14 | 0,5 | 1 · Pin đơn đầu tròn · vỏ trắng |
| RV-1.0 | 1 | — | Ø 3,5 × dài 14 | 0,6 | 1 · Pin đơn đầu tròn · vỏ trắng |
| RV-1.5 | 1,5 | — | Ø 3,8 × dài 14 | 0,8 | 1 · Pin đơn đầu tròn · vỏ xanh lá |
| RV-2.5 | 2,5 | — | Ø 4,4 × dài 18 | 1,2 | 1 · Pin đơn đầu tròn · vỏ xanh lam |
| RV-4 | 4 | — | Ø 5,5 × dài 18 | 1,8 | 1 · Pin đơn đầu tròn · vỏ xám |
| RV-6 | 6 | — | Ø 6,5 × dài 22 | 2,5 | 1 · Pin đơn đầu tròn · vỏ vàng |
| SNB-0.5 | 0,5 | — | Ø 3 × dài 16 | 0,4 | 1 · Pin đôi đầu côn · vỏ trắng |
| SNB-0.75 | 0,75 | — | Ø 3,2 × dài 16 | 0,5 | 1 · Pin đôi đầu côn · vỏ trắng |
| SNB-1.0 | 1 | — | Ø 3,5 × dài 16 | 0,6 | 1 · Pin đôi đầu côn · vỏ trắng |
| SNB-1.5 | 1,5 | — | Ø 3,8 × dài 16 | 0,8 | 1 · Pin đôi đầu côn · vỏ xanh lá |
| SNB-2.5 | 2,5 | — | Ø 4,4 × dài 20 | 1,2 | 1 · Pin đôi đầu côn · vỏ xanh lam |
| RNB-0.5 | 0,5 | — | Ø 3 × dài 16 | 0,4 | 1 · Pin đôi đầu tròn · vỏ trắng |
| RNB-0.75 | 0,75 | — | Ø 3,2 × dài 16 | 0,5 | 1 · Pin đôi đầu tròn · vỏ trắng |
| RNB-1.0 | 1 | — | Ø 3,5 × dài 16 | 0,6 | 1 · Pin đôi đầu tròn · vỏ trắng |
| RNB-1.5 | 1,5 | — | Ø 3,8 × dài 16 | 0,8 | 1 · Pin đôi đầu tròn · vỏ xanh lá |
| RNB-2.5 | 2,5 | — | Ø 4,4 × dài 20 | 1,2 | 1 · Pin đôi đầu tròn · vỏ xanh lam |
| TN-1.5 | 1,5 | — | Ø 4 × dài 19 | 1 | 1 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ đỏ |
| TN-2.5 | 2,5 | — | Ø 4,8 × dài 22 | 1,5 | 1 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ xanh lam |
| TN-4 | 4 | — | Ø 5,8 × dài 24 | 2 | 1 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ vàng |
| TN-6 | 6 | — | Ø 7 × dài 28 | 2,8 | 1 · Đầu cos tròn nhỏ · vỏ xanh lá |
| TV-1.5 | 1,5 | — | Ø 4 × dài 19 | 1 | 1 · Đầu cos vuông · vỏ đỏ |
| TV-2.5 | 2,5 | — | Ø 4,8 × dài 22 | 1,5 | 1 · Đầu cos vuông · vỏ xanh lam |
| TV-4 | 4 | — | Ø 5,8 × dài 24 | 2 | 1 · Đầu cos vuông · vỏ vàng |
| TV-6 | 6 | — | Ø 7 × dài 28 | 2,8 | 1 · Đầu cos vuông · vỏ xanh lá |
| Tiết diện (mm²) | Đồng SC / DT (kN) | Nhôm DL (kN) | Bimetal DTL (kN) | Tín hiệu SV / RV (kN) | Số lần ép – ống ngắn (SC) | Số lần ép – ống dài (DT, DL, DTL) | Dụng cụ ép gợi ý (đồng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,5 | 3 | — | — | 0,8 | 1 | 1 | Kìm bấm tay |
| 2,5 | 4 | — | — | 1,2 | 1 | 1 | Kìm bấm tay |
| 4 | 5 | — | — | 1,8 | 1 | 1 | Kìm bấm tay |
| 6 | 7 | — | — | 2,5 | 1 | 1 | Kìm bấm tay |
| 10 | 12 | — | — | — | 1 | 1 | Kìm thủy lực 12T |
| 16 | 16 | 14 | 18 | — | 1 | 2 | Kìm thủy lực 12T |
| 25 | 22 | 20 | 25 | — | 1 | 2 | Kìm thủy lực 12T |
| 35 | 30 | 27 | 32 | — | 2 | 2 | Kìm thủy lực 12T |
| 50 | 38 | 34 | 40 | — | 2 | 3 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 70 | 50 | 45 | 55 | — | 2 | 3 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 95 | 65 | 58 | 70 | — | 3 | 3 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 120 | 80 | 72 | 88 | — | 3 | 4 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 150 | 95 | 88 | 105 | — | 4 | 4 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 185 | 110 | 100 | 120 | — | 4 | 5 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 240 | 130 | 120 | 145 | — | 5 | 5 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 300 | 160 | 148 | 175 | — | 5 | 6 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 400 | 200 | 185 | 215 | — | 6 | 6 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
| 500 | 240 | 225 | 260 | — | 6 | 7 | Đầu ép thủy lực ≥ 16T |
Giá trị tham khảo. Lực ép phụ thuộc khuôn và kìm của từng hãng; luôn đối chiếu bảng khuôn ép đi kèm thiết bị. Đơn vị: kN.
| Tiết diện (mm²) | Cỡ bulông thường dùng | Chụp cos nhựa SC (Ø mm) | Co nhiệt 2:1 (Ø mm) |
|---|---|---|---|
| 1,5 | M4 / M5 | 5 | 6 |
| 2,5 | M4 / M5 | 6 | 8 |
| 4 | M5 / M6 | 7 | 10 |
| 6 | M5 / M6 | 8 | 12 |
| 10 | M6 / M8 | 10 | 14 |
| 16 | M8 | 12 | 18 |
| 25 | M8 / M10 | 14 | 22 |
| 35 | M10 | 16 | 26 |
| 50 | M10 / M12 | 19 | 30 |
| 70 | M12 | 22 | 36 |
| 95 | M12 / M16 | 26 | 42 |
| 120 | M16 | 30 | 48 |
| 150 | M16 / M20 | 34 | 54 |
| 185 | M20 | 38 | 60 |
| 240 | M20 | 44 | 68 |
| 300 | M20 / M24 | 50 | 76 |
| 400 | M24 | 58 | 86 |
| 500 | — | — | — |
Dùng đầu cos đồng–nhôm (bimetal) DTL: DTL1 lỗ đơn (phổ biến nhất) hoặc DTL2 lỗ đôi. Bắt buộc dùng cos bimetal, không dùng cos đồng thường. Bôi mỡ chống oxy hóa vào lõi dây nhôm trước khi ép và bảo vệ bằng co nhiệt 2:1.
Dùng SC (cos tròn bấm nguội, cho mối nối đơn lẻ, tủ điện hạ thế), DT (cos đồng dẹt, ống dài, bọc co nhiệt sau khi ép) hoặc SCL1 / SCL2 (cos nhiều lỗ, dùng cho thanh cái, busbar).
Nối dây đồng với dây đồng dùng GTY; nối dây nhôm với dây nhôm dùng GL; nối dây đồng với dây nhôm dùng cos bimetal DTL. Ép hai đầu dây vào hai đầu ống và bọc kín bằng co nhiệt 2:1; với dây nhôm cần bôi mỡ chống oxy hóa trước khi ép.
Có ba chức năng: Chọn đầu cos (theo vật liệu dây, kiểu đấu nối và tiết diện từ 1,5 đến 500 mm²), Tra cứu mã (theo tiết diện và lỗ bulông) và Lực ép & số lần ép.